Phiên bản xe, thông số kĩ thuật Toyota Innova 3/2021

Có thể quan tâm

Toyota Innova được xem là mẫu xe thành công nhất mọi thời đại tại thị trường Việt Nam. Với doanh số bán ra rất cao cùng với các ưu điểm vượt trội đáng chú ý. Sau đây Nhà Ờ sẽ giới thiệu cho bạn các phiên bản Toyota Innova cũng như các thông số kỹ thuật.


Thông số kỹ thuật xe Toyota Innova 2021

  • Tên xe Toyota Innova 2021.
  • Số chỗ ngồi 08.
  • Kiểu xe MPV đa dụng.
  • Xuất xứ Lắp ráp trong nước.
  • Kích thước DxRxC 4735 x 1830 x 1795 mm.
  • Chiều dài cơ sở 2750 mm.
  • Động cơ 2.0L, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC.
  • Loại nhiên liệu Xăng.
  • Dung tích công tác 1.998cc.
  • Dung tích bình nhiên liệu 55 lít.
  • Công suất cực đại 102 mã lực tại 5600 vòng/phút.
  • Mô-men xoắn cực đại 183 Nm tại 4000 vòng/phút.
  • Hộp số Số sàn 5 cấp hoặc tự động 6 cấp.
  • Hệ dẫn động Cầu sau.
  • Treo trước/sau Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng/Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên.
  • Trợ lực lái Thuỷ lực.
  • Cỡ mâm 16 inch.
  • Khoảng sáng gầm xe 178 mm.
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình 9.6-10.82L/100km.

Các phiên bản Toyota Innova 2021

  • Innova E 2.0MT: là phiên bản hướng đến những bác tài mua xe chạy dịch vụ với chi phí đầu tư ban đầu thấp. Là phiên bản tiêu chuẩn nên Innova E 2.0MT chỉ có những tính năng cơ bản như đèn pha và đèn sương mù Halogen, vô lăng bọc Urethane, ghế bọc nỉ thường, điều hòa chỉnh tay.
  • Innova G 2.0AT: đối với những gia đình có tài chính vừa phải, phiên bản này đã có thể đáp ứng khá tốt những nhu cầu cơ bản cho gia đình. Những trang bị và tính năng nổi bật hơn bản tiêu chuẩn có thể kể đến như: đèn pha và đèn sương mù LED, gương chiếu hậu gập điện, vô lăng bọc da, ghế nỉ cao cấp.
  • Innova Venturer: là phiên bản hướng đến những khách hàng gia đình trẻ năng động, không muốn đánh đồng là xe chạy dịch vụ. Venturer sở hữu 2 màu sơn độc quyền gồm Đỏ và Đen kết hợp cùng các chi tiết tối màu giúp ngoại hình trở nên trẻ trung, bắt mắt hơn.
  • Innova V 2.0AT: là phiên bản dành hoàn hảo cho những gia đình đề cao mức tiện nghi. So với bản G 2.0AT và Venturer, phiên bản này được bổ sung thêm: ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế bọc da, hàng ghế thứ 2 dạng ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay.

Màu xe Toyota Innova

Toyota Innova 2021 có 6 tuỳ chọn màu sắc ngoại thất gồm: Đồng, Bạc, Trắng, Trắng ngọc trai, Đỏ, Đen.

  • Toyota Innova màu bạc 1D6.
  • Toyota Innova màu đồng ánh kim 4V8.
  • Toyota Innova màu trắng 040.
  • Toyota Innova màu xám 1G3.
  • Toyota Innova 2018 màu đen 218 (chỉ có trên bản Venturer).
  • Toyota Innova 2018 màu đỏ 3R3 (chỉ có trên bản Venturer).

Ngoại thất – Khó lỗi thời

Ngoại hình của Toyota Innova không có quá nhiều khác biệt trong những năm qua. Do đó nhiều khách hàng đánh giá mẫu xe này có phần “già dặn” cũng là điều dễ hiểu. Tuy nhiên, khách hàng trẻ có thể chọn bản Innova Venturer với màu sơn Đỏ hoặc Đen cá tính.

Về mặt số đo, Toyota Innova 2021 có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 4735 x 1830 x 1795 mm, bán kính vòng quay tối thiểu đạt 5,4 m.

Nhìn từ trực diện, Toyota Innova 2021 mang đến cái nhìn cứng cáp với bộ lưới tản nhiệt hình thang sơn đen gồm các nan nằm ngang. Nối liền là cụm đèn pha Halogen/LED kết hợp cùng dài đèn LED ban ngày thanh mảnh góp phần tạo thêm điểm nhấn cho đầu xe.

Nội thất – Rộng rãi, thoải mái

Khoang nội thất của Innova 2021 sẽ không quá hiện đại, cao cấp như khách hàng kỳ vọng. Đổi lại, xe cung cấp đầy đủ những trang bị và tính năng cần thiết để đáp ứng nhu cầu của 2 đối tượng khách hàng mua xe chạy dịch vụ và gia đình.

Phần lớn vật liệu sử dụng trong khoang lái là nhựa giả gỗ, nhựa mềm và ốp kim loại. Bề mặt táp lô có thiết kế theo dạng lượn sóng khá bắt mắt. Ngay trung tâm màn hình cảm ứng đáp ứng cơ bản nhu cầu giải trí.

Tùy theo từng phiên bản mà vô lăng 3 chấu sẽ được bọc da hoặc Urethane, người lái có thể điều chỉnh 4 hướng để tạo ra tư thế cầm nắm thoải mái. Hầu hết các phiên bản đều có ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng. Riêng ghế lái bản cao cấp nhất cho phép chỉnh điện 8 hướng.

Tiện nghi – Đủ sức đáp ứng nhu cầu gia đình

Innova 2021 có 2 tùy chọn điều hòa chỉnh tay hoặc tự động, hỗ trợ cùng còn có cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau. Danh sách hệ thống thông tin giải trí trên xe gồm có:

  • Màn hình cảm ứng 7-8 inch.
  • Đàm thoại rảnh tay.
  • Kết nối USB, Bluetooth, điện thoại thông  minh.
  • Dàn âm thanh 6 loa.
  • Chìa khoá thông minh, khởi động bằng nút bấm.
  • Động cơ.    

Vận hành – Bền bỉ, ổn định

Innova 2021 có khoảng sáng gầm xe 178 mm, thông số này không quá ấn tượng với mức trên 200mm của các đối thủ Mitsubishi Xpander hay Suzuki XL7. Bù lại, xe có độ bám đường tốt hơn, tạo cảm giác an toàn, ổn định trong những pha vào cua.

Hiệu quả giảm xóc của Innova 2021 được đánh giá khá tốt nhờ sử dụng hệ thống treo trước dạng tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng. Treo sau là dạng liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên. Hỗ trợ cùng là bộ lốp dày có thông số 205/65R16.

An toàn – Đa dạng

Danh sách an toàn trên Innova 2021 mang đến cảm giác yên tâm cho hành khách khi có tới 7 túi khí. Kèm theo đó là hàng loạt các tính năng khác:

  • Chống bó cứng phanh.
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp.
  • Phân phối lực phanh điện tử.
  • Cân bằng điện tử.
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
  • Đèn báo phanh khẩn cấp.
  • Camera lùi.
  • Cảm biến trước/sau.

Xem thêm: Thông tin bảng giá xe, thông số Ford Transit 03/2021

Đăng nhận xét

0 Nhận xét